cách mạng

Học thuật
Thân thiện
cách mạng

Công nghệ thông tin đã tạo ra một cuộc cách mạng trong cách chúng ta giao tiếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ , xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn: Chỉ một sự thay đổi căn bản triệt để về cấu quyền lực tổ chức xã hội.
    • Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội: Chỉ quá trình hoạt động, phong trào đấu tranh để thực hiện sự biến đổi đó.
    • Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong một lĩnh vực cụ thể: Chỉ sự thay đổi mang tính đột phá, làm thay đổi căn bản một ngành, lĩnh vực nào đó.
    • Cách mạng tháng Tám, nói tắt: Khi viết hoa ("Cách mạng"), thường dùng để chỉ cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cách mạng tư sản Pháp năm 1789 đã lật đổ chế độ phong kiến.
    • Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp cách mạng.
    • Sự ra đời của Internet được coi một cuộc cách mạng trong lĩnh vực truyền thông.
    • Nhiều nhà cổ Nội được xây dựng trước Cách mạng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần cách mạng": tinh thần dám đấu tranh, dám thay đổi, dám hy sinh lý tưởng tiến bộ.

    • Phong trào thanh niên tràn đầy tinh thần cách mạng.
  • "tính cách mạng": thuộc tính mang tính đột phá, thay đổi căn bản so với trước.

    • Lý thuyết này tính cách mạng, đảo lộn nhiều quan niệm .
Biến thể từ liên quan
  • Cách mạng hóa (động từ): làm cho mang tính cách mạng, thay đổi một cách triệt để.

    • Công nghệ mới đang cách mạng hóa ngành nông nghiệp.
  • Nhà cách mạng (danh từ): người tham gia hoặc lãnh đạo phong trào cách mạng.

  • Cách mạng xanh (danh từ, cụm từ chuyên ngành): cuộc cách mạng trong nông nghiệp nhằm tăng sản lượng lương thực.
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc nổi dậy: chỉ hành động vùng lên chống lại chính quyền (thường quy mô nhỏ hoặc chưa thành công hoàn toàn).
  • Cuộc biến động lớn: chỉ sự thay đổi xã hội dữ dội (có thể không nhấn mạnh tính tiến bộ).
  • Bước ngoặt mang tính đột phá: nhấn mạnh tính chất bước ngoặt trong một lĩnh vực.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Cách mạng sự nghiệp của quần chúng": Thành ngữ nhấn mạnh vai trò của đông đảo nhân dân trong sự nghiệp cách mạng.
  • "Máu cách mạng": ẩn dụ chỉ tinh thần, nhiệt huyết sự kế thừa truyền thống đấu tranh.
    • Anh ấy dòng máu cách mạng, cha ông đều liệt sĩ.
cách mạng

Công nghệ thông tin đã tạo ra một cuộc cách mạng trong cách chúng ta giao tiếp.

  1. dt. 1. Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ , xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn: cách mạng tư sản Pháp 1789. cách mạng xã hội chủ nghĩa. 2. Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội: tham gia cách mạng. 3. Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó: cách mạng khoa học -- kĩ thuật một cuộc cách mạng trong sinh vật học. 4. Cách mạng tháng Tám, nói tắt: trước Cách mạng sau Cách mạng.